TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anent

UK/əˈnɛnt/ US/əˈnɛnt/ giọng máy của trình duyệt

anent nghĩa là về, liên quan với.

Nghĩa của anent

Giới từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (Ê-cốt) về, liên quan với, quan hệ với.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anent nghĩa là gì?

anent (giới từ) nghĩa là về, liên quan với.

anent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anent: giọng Anh (UK) /əˈnɛnt/, giọng Mỹ (US) /əˈnɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.