TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aneurysm

UK/ˈan.jʊɹ.ɪz.əm/ US/ˈæn.jəɹ.ɪz.əm/ giọng máy của trình duyệt

aneurysm nghĩa là chứng phình mạch.

Nghĩa của aneurysm

Danh từ

  1. Y học Chứng phình mạch.
  2. Sự phình to khác thường.

Dạng từ của aneurysm

Số nhiềuaneurysms

Câu hỏi thường gặp

aneurysm nghĩa là gì?

aneurysm (danh từ) nghĩa là chứng phình mạch.

aneurysm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aneurysm: giọng Anh (UK) /ˈan.jʊɹ.ɪz.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.jəɹ.ɪz.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.