aneurysm
UK/ˈan.jʊɹ.ɪz.əm/
US/ˈæn.jəɹ.ɪz.əm/
giọng máy của trình duyệt
aneurysm nghĩa là chứng phình mạch.
Nghĩa của aneurysm
Danh từ
- Y học Chứng phình mạch.
- Sự phình to khác thường.
Dạng từ của aneurysm
| Số nhiều | aneurysms |
Câu hỏi thường gặp
aneurysm nghĩa là gì?
aneurysm (danh từ) nghĩa là chứng phình mạch.
aneurysm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aneurysm: giọng Anh (UK) /ˈan.jʊɹ.ɪz.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.jəɹ.ɪz.əm/.