TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anew

UK/əˈnjuː/ US/əˈnu/ giọng máy của trình duyệt

anew nghĩa là lại, một lần nữa.

Nghĩa của anew

Phó từ

  1. Lại, một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác.
    • to begin anewbắt đầu lại

Câu ví dụ với anew

  • It doesn't matter how burdensome yesterday was, as you can always start anew today. Không quan trọng ngày hôm qua nặng nề thế nào, bạn luôn có thể bắt đầu lại vào hôm nay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anew nghĩa là gì?

anew (phó từ) nghĩa là lại, một lần nữa.

anew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anew: giọng Anh (UK) /əˈnjuː/, giọng Mỹ (US) /əˈnu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.