TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angary

UK/ˈæŋ.ɡə.ɹi/ US/ˈæŋ.ɡə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

angary nghĩa là quyền sử hoại.

Nghĩa của angary

Danh từ

  1. Pháp lý Quyền sử hoại (quyền sung công hoặc triệt phá có bồi thường tài sản của một nước trung lập nằm trên đất một nước có chiến tranh).

Dạng từ của angary

Số nhiềuangaries

Câu hỏi thường gặp

angary nghĩa là gì?

angary (danh từ) nghĩa là quyền sử hoại.

angary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angary: giọng Anh (UK) /ˈæŋ.ɡə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.ɡə.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.