angel
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/
US/ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/
giọng máy của trình duyệt
angel nghĩa là thiên thần, thiên sứ, người phúc hậu, người hiền lành.
Nghĩa của angel
Danh từ
- Thiên thần, thiên sứ.
- the angel of deaththiên thần báo tử
- the angel of darknessác ma, ác quỷ
- guardian angelthần hộ mệnh
- Người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng.
- Từ lóng Người xuất vốn cho kẻ khác.
- Tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble).
Dạng từ của angel
| Số nhiều | angels |
| Ngôi thứ ba số ít | angels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | angeling |
| Quá khứ phân từ | angeled |
| Quá khứ | angeled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angel
Đồng nghĩa
Họ từ của angel
Cụm từ, thành ngữ với angel
- to be someone's good angel — Che chở phù hô cho ai.
- to entertain an angel mawares — Tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết.
- to join the angels — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Về nơi cực lạc, chết.
- ministering angels fear to tread — Lao đầu vào một việc mạo hiểm một cách ngu xuẩn và quá tự tin.
- angel of death — Tử thần, thần chết.
Câu ví dụ với angel
- Her words were like those of an angel. Lời cô ta nói cứ như lời của một thiên thần.
- This morning, I saw an angel. Sáng nay, tôi thấy một thiên thần.
- Young devil, old angel. Ác quỷ trẻ, thiên sứ già.
- I believe in angels. Tôi tin vào thiên thần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
angel nghĩa là gì?
angel (danh từ) nghĩa là thiên thần, thiên sứ, người phúc hậu, người hiền lành.
angel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angel: giọng Anh (UK) /ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/.