TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angel

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/ US/ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/ giọng máy của trình duyệt

angel nghĩa là thiên thần, thiên sứ, người phúc hậu, người hiền lành.

Nghĩa của angel

Danh từ

  1. Thiên thần, thiên sứ.
    • the angel of deaththiên thần báo tử
    • the angel of darknessác ma, ác quỷ
    • guardian angelthần hộ mệnh
  2. Người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng.
  3. Từ lóng Người xuất vốn cho kẻ khác.
  4. Tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble).

Dạng từ của angel

Số nhiềuangels
Ngôi thứ ba số ítangels
Hiện tại phân từ (-ing)angeling
Quá khứ phân từangeled
Quá khứangeled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angel

Đồng nghĩa

Họ từ của angel

Cụm từ, thành ngữ với angel

  • to be someone's good angel — Che chở phù hô cho ai.
  • to entertain an angel mawares — Tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết.
  • to join the angels — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Về nơi cực lạc, chết.
  • ministering angels fear to tread — Lao đầu vào một việc mạo hiểm một cách ngu xuẩn và quá tự tin.
  • angel of death — Tử thần, thần chết.

Câu ví dụ với angel

  • Her words were like those of an angel. Lời cô ta nói cứ như lời của một thiên thần.
  • This morning, I saw an angel. Sáng nay, tôi thấy một thiên thần.
  • Young devil, old angel. Ác quỷ trẻ, thiên sứ già.
  • I believe in angels. Tôi tin vào thiên thần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

angel nghĩa là gì?

angel (danh từ) nghĩa là thiên thần, thiên sứ, người phúc hậu, người hiền lành.

angel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angel: giọng Anh (UK) /ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.