TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angiology

giọng máy của trình duyệt

angiology nghĩa là mạch bạch huyết, học mạch học.

Nghĩa của angiology

Danh từ

  1. Sự nghiên cứu mạch máu, mạch bạch huyết.
  2. Giải phẫu Học mạch học.

Câu hỏi thường gặp

angiology nghĩa là gì?

angiology (danh từ) nghĩa là mạch bạch huyết, học mạch học.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.