TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angiography

US/ˌæn.d͡ʒiˈɑ.ɡɹə.fi/ giọng máy của trình duyệt

angiography nghĩa là Sự chụp tia X mạch.

Nghĩa của angiography

Danh từ

  1. Y học Sự chụp tia X mạch.

Dạng từ của angiography

Số nhiềuangiographies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angiography

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

angiography nghĩa là gì?

angiography (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia X mạch.

angiography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angiography: giọng Mỹ (US) /ˌæn.d͡ʒiˈɑ.ɡɹə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.