angiography
US/ˌæn.d͡ʒiˈɑ.ɡɹə.fi/
giọng máy của trình duyệt
angiography nghĩa là Sự chụp tia X mạch.
Nghĩa của angiography
Danh từ
- Y học Sự chụp tia X mạch.
Dạng từ của angiography
| Số nhiều | angiographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angiography
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
angiography nghĩa là gì?
angiography (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia X mạch.
angiography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angiography: giọng Mỹ (US) /ˌæn.d͡ʒiˈɑ.ɡɹə.fi/.