TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anglo

UK/ˈæŋ.ɡləʊ̯/ US/ˈæŋ.ɡloʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

anglo nghĩa là người canada, hoa kỳ, anh.

Nghĩa của anglo

Danh từ

  1. Người Canada, Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Úc và New Zealand mà tiếng Anh là mẹ đẻ.

Tiền tố

  1. Anh.

Dạng từ của anglo

Số nhiềuanglos

Câu hỏi thường gặp

anglo nghĩa là gì?

anglo (danh từ, tiền tố) nghĩa là người canada, hoa kỳ, anh.

anglo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anglo: giọng Anh (UK) /ˈæŋ.ɡləʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.ɡloʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.