TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angularness

giọng máy của trình duyệt

angularness nghĩa là sự có góc, sự thành góc, sự gầy còm, sự giơ xương.

Nghĩa của angularness

Danh từ

  1. Sự có góc, sự thành góc.
  2. Sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt).
  3. Tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...).

Câu hỏi thường gặp

angularness nghĩa là gì?

angularness (danh từ) nghĩa là sự có góc, sự thành góc, sự gầy còm, sự giơ xương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.