angulate
UK/ˈæŋɡjʊlət/
US/ˈæŋɡjələt/
giọng máy của trình duyệt
angulate nghĩa là có góc, có góc cạnh, làm thành góc, tạo thành góc.
Nghĩa của angulate
Tính từ
- Có góc, có góc cạnh.
Động từ
- Làm thành góc, tạo thành góc.
Dạng từ của angulate
| So sánh hơn | more angulate |
| So sánh nhất | most angulate |
| Ngôi thứ ba số ít | angulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | angulating |
| Quá khứ phân từ | angulated |
| Quá khứ | angulated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angulate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
angulate nghĩa là gì?
angulate (tính từ, động từ) nghĩa là có góc, có góc cạnh, làm thành góc, tạo thành góc.
angulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angulate: giọng Anh (UK) /ˈæŋɡjʊlət/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋɡjələt/.