animadvert
UK/ˌænɪmædˈvɜːt/
US/ˌænɪmædˈvɝt/
giọng máy của trình duyệt
animadvert nghĩa là khiển trách, chỉ trích.
Nghĩa của animadvert
Động từ
- intransitive Khiển trách, chỉ trích, phê bình.
- To animadvert on someone's behavious.Khiển trách thái độ của ai đó
Dạng từ của animadvert
| Ngôi thứ ba số ít | animadverts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | animadverting |
| Quá khứ phân từ | animadverted |
| Quá khứ | animadverted |
Họ từ của animadvert
Câu hỏi thường gặp
animadvert nghĩa là gì?
animadvert (động từ) nghĩa là khiển trách, chỉ trích.
animadvert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của animadvert: giọng Anh (UK) /ˌænɪmædˈvɜːt/, giọng Mỹ (US) /ˌænɪmædˈvɝt/.