TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

animadvert

UK/ˌænɪmædˈvɜːt/ US/ˌænɪmædˈvɝt/ giọng máy của trình duyệt

animadvert nghĩa là khiển trách, chỉ trích.

Nghĩa của animadvert

Động từ

  1. intransitive Khiển trách, chỉ trích, phê bình.
    • To animadvert on someone's behavious.Khiển trách thái độ của ai đó

Dạng từ của animadvert

Ngôi thứ ba số ítanimadverts
Hiện tại phân từ (-ing)animadverting
Quá khứ phân từanimadverted
Quá khứanimadverted

Họ từ của animadvert

Câu hỏi thường gặp

animadvert nghĩa là gì?

animadvert (động từ) nghĩa là khiển trách, chỉ trích.

animadvert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của animadvert: giọng Anh (UK) /ˌænɪmædˈvɜːt/, giọng Mỹ (US) /ˌænɪmædˈvɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.