animal
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈænɪməl/
US/ˈænəməl/
giọng máy của trình duyệt
animal nghĩa là động vật, thú vật, súc sinh, xác thịt.
Nghĩa của animal
Danh từ
- Động vật, thú vật.
- domestic animalđộng vật nuôi
- wild animalđộng vật hoang dại
- Tôn giáo Súc sinh
- Người đầy tính thú.
Tính từ
- Thuộc Động vật, (thuộc) thú vật.
- the animal kingdomgiới động vật
- Thuộc Xác thịt.
- animal spiritstính sôi nổi, tính yêu đời
Dạng từ của animal
| Số nhiều | animals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animal
Đồng nghĩa
Họ từ của animal
Cụm từ, thành ngữ với animal
- animal feed — Thức ăn chăn nuôi.
- animal food — Thức ăn từ động vật.
- animal kingdom — Thế giới động vật, giới động vật.
- animal rights — Quyền động vật.
- animal spirits — Tinh thần bầy đàn; Tâm lý hùa theo.
Câu ví dụ với animal
- An elephant is an enormous animal. Voi là một loài động vật to khổng lồ.
- Man is the only animal that possesses language. Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ.
- The cheetah is the fastest animal. Báo đốm là loài vật nhanh nhất.
- I don't feel like eating animal proteins today. Hôm nay tôi không muốn ăn đạm động vật.
- This animal species is nearing extinction. Loài động vật này gần như đã tuyệt chủng.
- You were an animal. Mày là đồ con vật.
- Millions of wild animals live in Alaska. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska.
- It is wrong to catch wild animals. Việc bắt động vật hoang dã là sai trái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
animal nghĩa là gì?
animal (danh từ, tính từ) nghĩa là động vật, thú vật, súc sinh, xác thịt.
animal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của animal: giọng Anh (UK) /ˈænɪməl/, giọng Mỹ (US) /ˈænəməl/.