TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

animal spirits

giọng máy của trình duyệt

animal spirits nghĩa là tinh thần bầy đàn, tâm lý hùa theo.

Nghĩa của animal spirits

Danh từ

  1. (econ) Tinh thần bầy đàn; Tâm lý hùa theo.

Câu hỏi thường gặp

animal spirits nghĩa là gì?

animal spirits (danh từ) nghĩa là tinh thần bầy đàn, tâm lý hùa theo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.