TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

animalization

giọng máy của trình duyệt

animalization nghĩa là sự động vật hoá.

Nghĩa của animalization

Danh từ

  1. Sự động vật hoá.
  2. Sự làm thành tính thú.
  3. Sự hoá thành nhục dục.

Dạng từ của animalization

Số nhiềuanimalizations

Câu hỏi thường gặp

animalization nghĩa là gì?

animalization (danh từ) nghĩa là sự động vật hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.