TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

animalize

US/ˈæ.nə.mə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

animalize nghĩa là động vật hoá.

Nghĩa của animalize

Ngoại động từ

  1. Động vật hoá.
  2. Làm cho có tính thú.
  3. Hoá thành nhục dục.

Dạng từ của animalize

Ngôi thứ ba số ítanimalizes
Hiện tại phân từ (-ing)animalizing
Quá khứ phân từanimalized
Quá khứanimalized

Họ từ của animalize

Câu hỏi thường gặp

animalize nghĩa là gì?

animalize (ngoại động từ) nghĩa là động vật hoá.

animalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của animalize: giọng Mỹ (US) /ˈæ.nə.mə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.