animalize
US/ˈæ.nə.mə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
animalize nghĩa là động vật hoá.
Nghĩa của animalize
Ngoại động từ
- Động vật hoá.
- Làm cho có tính thú.
- Hoá thành nhục dục.
Dạng từ của animalize
| Ngôi thứ ba số ít | animalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | animalizing |
| Quá khứ phân từ | animalized |
| Quá khứ | animalized |
Họ từ của animalize
Câu hỏi thường gặp
animalize nghĩa là gì?
animalize (ngoại động từ) nghĩa là động vật hoá.
animalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của animalize: giọng Mỹ (US) /ˈæ.nə.mə.ˌlɑɪz/.