TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

animatronics

UK/ˌænɪməˈtɹɒnɪks/ US/ˌænɪməˈtɹɒnɪks/ giọng máy của trình duyệt

animatronics nghĩa là Hoạt họa/hình điện tử.

Nghĩa của animatronics

Danh từ

  1. Tech Hoạt họa/hình điện tử.

Câu hỏi thường gặp

animatronics nghĩa là gì?

animatronics (danh từ) nghĩa là Hoạt họa/hình điện tử.

animatronics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của animatronics: giọng Anh (UK) /ˌænɪməˈtɹɒnɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌænɪməˈtɹɒnɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.