TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anime

UK/ˈæn.ɪ.meɪ/ US/ˈæn.ɪ.meɪ/ giọng máy của trình duyệt

anime nghĩa là hoạt hình nhật bản, hoạt họa nhật bản.

Nghĩa của anime

Danh từ

  1. uncountable Một phong cách nghệ thuật liên quan đến hoạt hình Nhật Bản.
  2. countable Một bộ phim hoặc video hoạt hình, thường theo phong cách Nhật Bản.

Dạng từ của anime

Số nhiềuanime

Câu ví dụ với anime

  • Can we watch anime together? Chúng mình có thể xem anime cùng nhau không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ anime

từ viết tắt của, bản thân từ này được vay mượn từ, từ, từ.

Câu hỏi thường gặp

anime nghĩa là gì?

anime (danh từ) nghĩa là hoạt hình nhật bản, hoạt họa nhật bản.

anime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anime: giọng Anh (UK) /ˈæn.ɪ.meɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.ɪ.meɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.