TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

animistic

giọng máy của trình duyệt

animistic nghĩa là thuyết vật linh, thuyết duy linh.

Nghĩa của animistic

Tính từ

  1. Triết học (thuộc) thuyết vật linh.
  2. Thuộc Thuyết duy linh.

Dạng từ của animistic

So sánh hơnmore animistic
So sánh nhấtmost animistic

Câu hỏi thường gặp

animistic nghĩa là gì?

animistic (tính từ) nghĩa là thuyết vật linh, thuyết duy linh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.