TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anisette

US/ˌæ.nə.ˈsɛt/ giọng máy của trình duyệt

anisette nghĩa là rượu anit.

Nghĩa của anisette

Danh từ

  1. Rượu anit.

Dạng từ của anisette

Số nhiềuanisettes

Câu hỏi thường gặp

anisette nghĩa là gì?

anisette (danh từ) nghĩa là rượu anit.

anisette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anisette: giọng Mỹ (US) /ˌæ.nə.ˈsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.