TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anisometropia

US/ˌæ.ˌnɑɪ.sə.mə.ˈtroʊ.pi.ə/ giọng máy của trình duyệt

anisometropia nghĩa là Tật chiết quang mắt không đều.

Nghĩa của anisometropia

Danh từ

  1. Y học Tật chiết quang mắt không đều.

Dạng từ của anisometropia

Số nhiềuanisometropias

Câu hỏi thường gặp

anisometropia nghĩa là gì?

anisometropia (danh từ) nghĩa là Tật chiết quang mắt không đều.

anisometropia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anisometropia: giọng Mỹ (US) /ˌæ.ˌnɑɪ.sə.mə.ˈtroʊ.pi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.