TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anisogamy

UK/ænaɪ̯ˈsɒɡəmi/ US/ænaɪ̯ˈsɒɡəmi/ giọng máy của trình duyệt

anisogamy nghĩa là hiện tượng dị giao.

Nghĩa của anisogamy

Danh từ

  1. Thực vật Hiện tượng dị giao; hiện tượng bất đẳng giao.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anisogamy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anisogamy nghĩa là gì?

anisogamy (danh từ) nghĩa là hiện tượng dị giao.

anisogamy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anisogamy: giọng Anh (UK) /ænaɪ̯ˈsɒɡəmi/, giọng Mỹ (US) /ænaɪ̯ˈsɒɡəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.