TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anker

giọng máy của trình duyệt

anker nghĩa là thùng anke.

Nghĩa của anker

Danh từ

  1. Anke (đơn vị đong rượu bằng 37, 8625 lít ở Anh cổ, Hoà lan, Đan mạch, Thụy điển, Nga).
  2. Thùng anke (đựng được 37, 8625 lít rượu).

Dạng từ của anker

Số nhiềuankers

Câu hỏi thường gặp

anker nghĩa là gì?

anker (danh từ) nghĩa là thùng anke.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.