TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anklet

UK/ˈæŋklət/ US/ˈæŋklət/ giọng máy của trình duyệt

anklet nghĩa là vòng, vòng xiềng chân.

Nghĩa của anklet

Danh từ

  1. Vòng (mang ở mắt cá chân).
  2. Vòng xiềng chân (tù nhân).
  3. Giày có cổ đến mắt cá chân.
  4. Bít tất ngắn đến mắt cá chân.
  5. Quần thể thao thắt lại ở mắt cá chân.

Dạng từ của anklet

Số nhiềuanklets

Câu hỏi thường gặp

anklet nghĩa là gì?

anklet (danh từ) nghĩa là vòng, vòng xiềng chân.

anklet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anklet: giọng Anh (UK) /ˈæŋklət/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋklət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.