anklet
UK/ˈæŋklət/
US/ˈæŋklət/
giọng máy của trình duyệt
anklet nghĩa là vòng, vòng xiềng chân.
Nghĩa của anklet
Danh từ
- Vòng (mang ở mắt cá chân).
- Vòng xiềng chân (tù nhân).
- Giày có cổ đến mắt cá chân.
- Bít tất ngắn đến mắt cá chân.
- Quần thể thao thắt lại ở mắt cá chân.
Dạng từ của anklet
| Số nhiều | anklets |
Câu hỏi thường gặp
anklet nghĩa là gì?
anklet (danh từ) nghĩa là vòng, vòng xiềng chân.
anklet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anklet: giọng Anh (UK) /ˈæŋklət/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋklət/.