annexe
US/ə.ˈnɛks/
giọng máy của trình duyệt
annexe nghĩa là phụ vào, phụ thêm, sáp nhập, thôn tính.
Nghĩa của annexe
Ngoại động từ
- Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.
- Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).
Danh từ
- Phần thêm vào.
- Phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annexe
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
annexe nghĩa là gì?
annexe (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phụ vào, phụ thêm, sáp nhập, thôn tính.
annexe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annexe: giọng Mỹ (US) /ə.ˈnɛks/.