TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

annexe

US/ə.ˈnɛks/ giọng máy của trình duyệt

annexe nghĩa là phụ vào, phụ thêm, sáp nhập, thôn tính.

Nghĩa của annexe

Ngoại động từ

  1. Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.
  2. Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).

Danh từ

  1. Phần thêm vào.
  2. Phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annexe

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

annexe nghĩa là gì?

annexe (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phụ vào, phụ thêm, sáp nhập, thôn tính.

annexe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của annexe: giọng Mỹ (US) /ə.ˈnɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.