TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

annex

UK/ˈænɛks/ US/ˈænɛks/ giọng máy của trình duyệt

annex nghĩa là phụ vào, phụ thêm, sáp nhập, thôn tính.

Nghĩa của annex

Ngoại động từ

  1. Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.
  2. Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).

Danh từ

  1. Phụ chương, phụ lục, chái.
  2. Phần thêm vào.

Dạng từ của annex

Số nhiềuannexes
Ngôi thứ ba số ítannexes
Hiện tại phân từ (-ing)annexing
Quá khứ phân từannexed
Quá khứannexed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annex

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của annex

Câu hỏi thường gặp

annex nghĩa là gì?

annex (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phụ vào, phụ thêm, sáp nhập, thôn tính.

annex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của annex: giọng Anh (UK) /ˈænɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈænɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.