annex
UK/ˈænɛks/
US/ˈænɛks/
giọng máy của trình duyệt
annex nghĩa là phụ vào, phụ thêm, sáp nhập, thôn tính.
Nghĩa của annex
Ngoại động từ
- Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.
- Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).
Danh từ
- Phụ chương, phụ lục, chái.
- Phần thêm vào.
Dạng từ của annex
| Số nhiều | annexes |
| Ngôi thứ ba số ít | annexes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | annexing |
| Quá khứ phân từ | annexed |
| Quá khứ | annexed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annex
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của annex
Câu hỏi thường gặp
annex nghĩa là gì?
annex (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phụ vào, phụ thêm, sáp nhập, thôn tính.
annex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annex: giọng Anh (UK) /ˈænɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈænɛks/.