annunciate
UK/əˈnʌnsɪeɪt/
US/əˈnʌnsɪeɪt/
giọng máy của trình duyệt
annunciate nghĩa là công bố, loan báo.
Nghĩa của annunciate
Ngoại động từ
- Công bố; loan báo, báo cho biết.
Dạng từ của annunciate
| Ngôi thứ ba số ít | annunciates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | annunciating |
| Quá khứ phân từ | annunciated |
| Quá khứ | annunciated |
Câu hỏi thường gặp
annunciate nghĩa là gì?
annunciate (ngoại động từ) nghĩa là công bố, loan báo.
annunciate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annunciate: giọng Anh (UK) /əˈnʌnsɪeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈnʌnsɪeɪt/.