TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

annunciation

UK/əˌnʌnsɪˈeɪ̯ʃn̩/ US/əˌnʌnsɪˈeɪ̯ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

annunciation nghĩa là sự công bố, sự loan báo, annunciation lễ truyền tin.

Nghĩa của annunciation

Danh từ

  1. Sự công bố; sự loan báo; lời rao.
  2. Tôn giáo Annunciation lễ truyền tin.

Dạng từ của annunciation

Số nhiềuannunciations

Câu hỏi thường gặp

annunciation nghĩa là gì?

annunciation (danh từ) nghĩa là sự công bố, sự loan báo, annunciation lễ truyền tin.

annunciation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của annunciation: giọng Anh (UK) /əˌnʌnsɪˈeɪ̯ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /əˌnʌnsɪˈeɪ̯ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.