anode rectification nghĩa là Chỉnh lưu ở dương cực.
Nghĩa của anode rectification
Danh từ
Tech Chỉnh lưu ở dương cực.
Câu hỏi thường gặp
anode rectification nghĩa là gì?
anode rectification (danh từ) nghĩa là Chỉnh lưu ở dương cực.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.