TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anoetic

UK/ˌænəʊˈɛtɪk/ US/ˌænoʊˈɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

anoetic nghĩa là Tỉnh nhưng không suy nghĩ được.

Nghĩa của anoetic

Tính từ

  1. Tâm lý học Tỉnh nhưng không suy nghĩ được.

Câu hỏi thường gặp

anoetic nghĩa là gì?

anoetic (tính từ) nghĩa là Tỉnh nhưng không suy nghĩ được.

anoetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anoetic: giọng Anh (UK) /ˌænəʊˈɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌænoʊˈɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.