anoint
UK/əˈnɔɪnt/
US/əˈnɔɪnt/
giọng máy của trình duyệt
anoint nghĩa là xức dầu, thoa dầu, xức dầu thánh.
Nghĩa của anoint
Động từ
- transitive Xức dầu, thoa dầu, bôi dầu.
- Xức dầu thánh.
Dạng từ của anoint
| Ngôi thứ ba số ít | anoints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anointing |
| Quá khứ phân từ | anointed |
| Quá khứ | anointed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anoint
Đồng nghĩa
Họ từ của anoint
Nguồn gốc từ anoint
Từ,, được vay mượn từ, phân từ quá khứ của..
Câu hỏi thường gặp
anoint nghĩa là gì?
anoint (động từ) nghĩa là xức dầu, thoa dầu, xức dầu thánh.
anoint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anoint: giọng Anh (UK) /əˈnɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /əˈnɔɪnt/.