TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anoint

UK/əˈnɔɪnt/ US/əˈnɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

anoint nghĩa là xức dầu, thoa dầu, xức dầu thánh.

Nghĩa của anoint

Động từ

  1. transitive Xức dầu, thoa dầu, bôi dầu.
  2. Xức dầu thánh.

Dạng từ của anoint

Ngôi thứ ba số ítanoints
Hiện tại phân từ (-ing)anointing
Quá khứ phân từanointed
Quá khứanointed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anoint

Đồng nghĩa

Họ từ của anoint

Nguồn gốc từ anoint

Từ,, được vay mượn từ, phân từ quá khứ của..

Câu hỏi thường gặp

anoint nghĩa là gì?

anoint (động từ) nghĩa là xức dầu, thoa dầu, xức dầu thánh.

anoint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anoint: giọng Anh (UK) /əˈnɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /əˈnɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.