anointment
US/ə.ˈnɔɪnt.mənt/
giọng máy của trình duyệt
anointment nghĩa là sự xức dầu, sự thoa dầu, lễ xức dầu thánh.
Nghĩa của anointment
Danh từ
- Sự xức dầu, sự thoa dầu, sự bôi dầu.
- Lễ xức dầu thánh.
Dạng từ của anointment
| Số nhiều | anointments |
Câu hỏi thường gặp
anointment nghĩa là gì?
anointment (danh từ) nghĩa là sự xức dầu, sự thoa dầu, lễ xức dầu thánh.
anointment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anointment: giọng Mỹ (US) /ə.ˈnɔɪnt.mənt/.