TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anomie

UK/ˈæn.ə.mi/ US/ˈæn.ə.mi/ giọng máy của trình duyệt

anomie nghĩa là Tình trạng thiếu tiêu chuẩn đạo đức; tình trạng vô tổ chức.

Nghĩa của anomie

Danh từ

  1. Tình trạng thiếu tiêu chuẩn đạo đức; tình trạng vô tổ chức.

Dạng từ của anomie

Số nhiềuanomies

Câu hỏi thường gặp

anomie nghĩa là gì?

anomie (danh từ) nghĩa là Tình trạng thiếu tiêu chuẩn đạo đức; tình trạng vô tổ chức.

anomie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anomie: giọng Anh (UK) /ˈæn.ə.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.ə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.