anomaly
UK/əˈnɒm.ə.lɪ/
US/əˈnɑ.mə.li/
giọng máy của trình duyệt
anomaly nghĩa là sự không bình thường, sự dị thường, khoảng cách gần nhất, sự bất thường.
Nghĩa của anomaly
Danh từ
- Sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường.
- gravity anomaly(vật lý) độ dị thường của trọng lực
- Thiên văn học Khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất).
Dạng từ của anomaly
| Số nhiều | anomalies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anomaly
Đồng nghĩa
Họ từ của anomaly
Câu hỏi thường gặp
anomaly nghĩa là gì?
anomaly (danh từ) nghĩa là sự không bình thường, sự dị thường, khoảng cách gần nhất, sự bất thường.
anomaly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anomaly: giọng Anh (UK) /əˈnɒm.ə.lɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈnɑ.mə.li/.