TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anomaly

UK/əˈnɒm.ə.lɪ/ US/əˈnɑ.mə.li/ giọng máy của trình duyệt

anomaly nghĩa là sự không bình thường, sự dị thường, khoảng cách gần nhất, sự bất thường.

Nghĩa của anomaly

Danh từ

  1. Sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường.
    • gravity anomaly(vật lý) độ dị thường của trọng lực
  2. Thiên văn học Khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất).

Dạng từ của anomaly

Số nhiềuanomalies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anomaly

Đồng nghĩa

Họ từ của anomaly

Câu hỏi thường gặp

anomaly nghĩa là gì?

anomaly (danh từ) nghĩa là sự không bình thường, sự dị thường, khoảng cách gần nhất, sự bất thường.

anomaly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anomaly: giọng Anh (UK) /əˈnɒm.ə.lɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈnɑ.mə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.