TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anosmia

UK/æˈnɒzmiə/ US/æˈnɑːzmiːə/ giọng máy của trình duyệt

anosmia nghĩa là chứng mất khứu giác.

Nghĩa của anosmia

Danh từ

  1. Y học Chứng mất khứu giác.

Dạng từ của anosmia

Số nhiềuanosmias

Câu hỏi thường gặp

anosmia nghĩa là gì?

anosmia (danh từ) nghĩa là chứng mất khứu giác.

anosmia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anosmia: giọng Anh (UK) /æˈnɒzmiə/, giọng Mỹ (US) /æˈnɑːzmiːə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.