TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antacid

UK/ænˈtæsɪd/ US/ænˈtæsɪd/ giọng máy của trình duyệt

antacid nghĩa là làm giảm độ axit, chống axit.

Nghĩa của antacid

Tính từ

  1. Y học Làm giảm độ axit, chống axit.

Dạng từ của antacid

Số nhiềuantacids
So sánh hơnmore antacid
So sánh nhấtmost antacid

Câu hỏi thường gặp

antacid nghĩa là gì?

antacid (tính từ) nghĩa là làm giảm độ axit, chống axit.

antacid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antacid: giọng Anh (UK) /ænˈtæsɪd/, giọng Mỹ (US) /ænˈtæsɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.