TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antagonism

UK/ænˈtæɡənɪzəm/ US/ænˈtæɡənɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

antagonism nghĩa là sự phản đối, sự phản kháng, sự đối lập, sự tương phản.

Nghĩa của antagonism

Danh từ

  1. Sự phản đối; sự phản kháng.
    • to come into antagonism with someonephản đối ai
  2. Sự đối lập, sự tương phản, sự đối kháng.
    • antagonism between two theoriessự đối lập nhau giữa hai thuyết
  3. Nguyên tắc đối lập.

Dạng từ của antagonism

Số nhiềuantagonisms

Câu hỏi thường gặp

antagonism nghĩa là gì?

antagonism (danh từ) nghĩa là sự phản đối, sự phản kháng, sự đối lập, sự tương phản.

antagonism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antagonism: giọng Anh (UK) /ænˈtæɡənɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ænˈtæɡənɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.