ante-war
giọng máy của trình duyệt
ante-war nghĩa là trước chiến tranh.
Nghĩa của ante-war
Tính từ
- Trước chiến tranh.
Câu hỏi thường gặp
ante-war nghĩa là gì?
ante-war (tính từ) nghĩa là trước chiến tranh.
ante-war nghĩa là trước chiến tranh.
ante-war (tính từ) nghĩa là trước chiến tranh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.