TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anteater

UK/ˈæntˌiːtə/ US/ˈæntˌitɚ/ giọng máy của trình duyệt

anteater nghĩa là thú ăn kiến.

Nghĩa của anteater

Danh từ

  1. Thú ăn kiến.
  2. slang Dương vật chưa cắt bao quy đầu.

Dạng từ của anteater

Số nhiềuanteaters

Họ từ của anteater

Câu hỏi thường gặp

anteater nghĩa là gì?

anteater (danh từ) nghĩa là thú ăn kiến.

anteater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anteater: giọng Anh (UK) /ˈæntˌiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈæntˌitɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.