TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antenniform

UK/ænˈtɛnɪfɔːm/ giọng máy của trình duyệt

antenniform nghĩa là hình râu, hình anten.

Nghĩa của antenniform

Tính từ

  1. Hình râu.
  2. Hình anten.

Dạng từ của antenniform

So sánh hơnmore antenniform
So sánh nhấtmost antenniform

Câu hỏi thường gặp

antenniform nghĩa là gì?

antenniform (tính từ) nghĩa là hình râu, hình anten.

antenniform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antenniform: giọng Anh (UK) /ænˈtɛnɪfɔːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.