TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antennule

UK/ænˈtɛnjuːl/ giọng máy của trình duyệt

antennule nghĩa là râu nhỏ.

Nghĩa của antennule

Danh từ

  1. Râu nhỏ (của loài tôm...).

Dạng từ của antennule

Số nhiềuantennules

Câu hỏi thường gặp

antennule nghĩa là gì?

antennule (danh từ) nghĩa là râu nhỏ.

antennule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antennule: giọng Anh (UK) /ænˈtɛnjuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.