antennule
UK/ænˈtɛnjuːl/
giọng máy của trình duyệt
antennule nghĩa là râu nhỏ.
Nghĩa của antennule
Danh từ
- Râu nhỏ (của loài tôm...).
Dạng từ của antennule
| Số nhiều | antennules |
Câu hỏi thường gặp
antennule nghĩa là gì?
antennule (danh từ) nghĩa là râu nhỏ.
antennule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antennule: giọng Anh (UK) /ænˈtɛnjuːl/.