anteposition
UK/æntɪpəˈzɪʃən/
US/æntɪpəˈzɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
anteposition nghĩa là vị trí trên.
Nghĩa của anteposition
Danh từ
- Vị trí trên.
Dạng từ của anteposition
| Số nhiều | antepositions |
Câu hỏi thường gặp
anteposition nghĩa là gì?
anteposition (danh từ) nghĩa là vị trí trên.
anteposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anteposition: giọng Anh (UK) /æntɪpəˈzɪʃən/, giọng Mỹ (US) /æntɪpəˈzɪʃən/.