TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anteposition

UK/æntɪpəˈzɪʃən/ US/æntɪpəˈzɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

anteposition nghĩa là vị trí trên.

Nghĩa của anteposition

Danh từ

  1. Vị trí trên.

Dạng từ của anteposition

Số nhiềuantepositions

Câu hỏi thường gặp

anteposition nghĩa là gì?

anteposition (danh từ) nghĩa là vị trí trên.

anteposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anteposition: giọng Anh (UK) /æntɪpəˈzɪʃən/, giọng Mỹ (US) /æntɪpəˈzɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.