anterior
UK/anˈtɪə.ɹi.ə/
US/ænˈtɪɹ.i.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
anterior nghĩa là ở trước, đằng trước, trước.
Nghĩa của anterior
Tính từ
- Ở trước, đằng trước, phía trước.
- Trước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anterior
Trái nghĩa
Họ từ của anterior
Câu hỏi thường gặp
anterior nghĩa là gì?
anterior (tính từ) nghĩa là ở trước, đằng trước, trước.
anterior phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anterior: giọng Anh (UK) /anˈtɪə.ɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ænˈtɪɹ.i.ɚ/.