TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anthraces

giọng máy của trình duyệt

anthraces nghĩa là cụm nhọt, bệnh than.

Nghĩa của anthraces

Danh từ

  1. Y học Cụm nhọt.
  2. Bệnh than.

Câu hỏi thường gặp

anthraces nghĩa là gì?

anthraces (danh từ) nghĩa là cụm nhọt, bệnh than.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.