TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anthracnose

US/æn.ˈθræk.ˌnoʊs/ giọng máy của trình duyệt

anthracnose nghĩa là bệnh loét.

Nghĩa của anthracnose

Danh từ

  1. Thực vật Bệnh loét (cây).

Dạng từ của anthracnose

Số nhiềuanthracnoses

Câu hỏi thường gặp

anthracnose nghĩa là gì?

anthracnose (danh từ) nghĩa là bệnh loét.

anthracnose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anthracnose: giọng Mỹ (US) /æn.ˈθræk.ˌnoʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.