TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anthrax

UK/ˈæn.θɹæks/ US/ˈæn.θɹæks/ giọng máy của trình duyệt

anthrax nghĩa là cụm nhọt, bệnh than.

Nghĩa của anthrax

Danh từ

  1. Y học Cụm nhọt.
  2. Bệnh than.

Dạng từ của anthrax

Số nhiềuanthraxes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anthrax

Đồng nghĩa

Họ từ của anthrax

Câu hỏi thường gặp

anthrax nghĩa là gì?

anthrax (danh từ) nghĩa là cụm nhọt, bệnh than.

anthrax phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anthrax: giọng Anh (UK) /ˈæn.θɹæks/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.θɹæks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.