anthrax
UK/ˈæn.θɹæks/
US/ˈæn.θɹæks/
giọng máy của trình duyệt
anthrax nghĩa là cụm nhọt, bệnh than.
Nghĩa của anthrax
Danh từ
- Y học Cụm nhọt.
- Bệnh than.
Dạng từ của anthrax
| Số nhiều | anthraxes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anthrax
Đồng nghĩa
Họ từ của anthrax
Câu hỏi thường gặp
anthrax nghĩa là gì?
anthrax (danh từ) nghĩa là cụm nhọt, bệnh than.
anthrax phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anthrax: giọng Anh (UK) /ˈæn.θɹæks/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.θɹæks/.