TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anthropography

giọng máy của trình duyệt

anthropography nghĩa là địa lý nhân văn.

Nghĩa của anthropography

Danh từ

  1. Địa lý nhân văn.

Câu hỏi thường gặp

anthropography nghĩa là gì?

anthropography (danh từ) nghĩa là địa lý nhân văn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.