anthropoid
UK/ˈænθɹəpɔɪd/
US/ˈænθɹəpɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
anthropoid nghĩa là vượn người.
Nghĩa của anthropoid
Tính từ
- Dạng người.
- anthropoid apevượn người
Danh từ
- Vượn người.
Dạng từ của anthropoid
| So sánh hơn | more anthropoid |
| So sánh nhất | most anthropoid |
| Số nhiều | anthropoids |
Câu hỏi thường gặp
anthropoid nghĩa là gì?
anthropoid (tính từ, danh từ) nghĩa là vượn người.
anthropoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anthropoid: giọng Anh (UK) /ˈænθɹəpɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈænθɹəpɔɪd/.