TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anthropophyte

giọng máy của trình duyệt

anthropophyte nghĩa là cây theo người, cây gần người.

Nghĩa của anthropophyte

Danh từ

  1. Cây theo người, cây gần người.

Dạng từ của anthropophyte

Số nhiềuanthropophytes

Câu hỏi thường gặp

anthropophyte nghĩa là gì?

anthropophyte (danh từ) nghĩa là cây theo người, cây gần người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.