anti
UK/ˈænˌti/
US/ˈæn.ti/
giọng máy của trình duyệt
anti nghĩa là chống lại, chống.
Nghĩa của anti
Tính từ
- Chống lại.
Danh từ
- Người chống lại một ý niệm.
Tiền tố
- Chống.
Dạng từ của anti
| So sánh hơn | more anti |
| So sánh nhất | most anti |
| Số nhiều | antis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anti
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của anti
Câu ví dụ với anti
- I've had enough of your anti-science poverty. Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ anti
Dùng tiền tố anti- như tính từ.
Câu hỏi thường gặp
anti nghĩa là gì?
anti (tính từ, danh từ, tiền tố) nghĩa là chống lại, chống.
anti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anti: giọng Anh (UK) /ˈænˌti/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.ti/.