TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anti-export bias

US/ ˈbɑɪ.əs/ giọng máy của trình duyệt

anti-export bias nghĩa là Thiên lệch / Định kiến chống xuất khẩu.

Nghĩa của anti-export bias

Danh từ

  1. (econ) Thiên lệch / Định kiến chống xuất khẩu.

Câu hỏi thường gặp

anti-export bias nghĩa là gì?

anti-export bias (danh từ) nghĩa là Thiên lệch / Định kiến chống xuất khẩu.

anti-export bias phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anti-export bias: giọng Mỹ (US) / ˈbɑɪ.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.